| Giá cước IP Centrex tại nhà thuê bao (chưa bao gồm VAT) | ||
| Cước thuê bao: 27.000đ/thuê bao/tháng | ||
| Cước Thông tin tại nhà thuê bao |
Cước |
|
| Cuộc gọi giữa các thuê bao IP Centrex đến các thuê bao IP Centrex trong cùng một khách hà ng | Miễn cước | |
| Cuộc gọi giữa thuê bao IP Centrex không cùng một khách hà ng, từ thuê bao đến mạng điện thoại cố định (gồm cả Gphone), Cityphone, CDMA nội tỉnh, VSAT công cộng: | 63,6đ/6s + 10,6đ/1s Phương thức 6s+1s |
|
| Cuộc gọi từ thuê bao IP Centrex đến dịch vụ 108x | TÃnh cước như điện thoại cố định gọi đến dịch vụ tương ứng | |
| Cuộc gọi từ thuê bao IP Centrex đến dịch vụ 1800,1900 | ||
| Cuộc gọi từ thuê bao IP Centrex đến thuê bao di động toà n quốc | ||
| Cuộc gọi từ thuê bao IP Centrex đi quốc tế | Như cố định gọi 171 quốc tế | |
| Cuộc gọi từ thuê bao điện thoại cố định (gồm cả Gphone), Cityphone, CDMA nội tỉnh đến thê bao IP Centrex | 63,6đ/6s +
10,6đ/1s Phương thức 6s+1s |
|
| Cuộc gọi từ thuê bao di động toà n quốc đến thuê bao IP Centrex | TÃnh cước như di động gọi cố định | |
| Cuộc gọi từ thuê bao IP Centrex đến 113, 114, 115, 119 | Miễn cước | |
| Cuộc gọi từ thuê bao IP Centrex đến 116, 117 | Như IP Centrex gọi cố định | |
| Các cuộc gọi từ thê bao IP Centrex từ 23h00 đến 06h00 từ thứ 2 đến thứ 7, cả ngà y lễ và chủ nhật | giảm 30% | |
|
Cước dịch vụ tại các điểm công cộng (Cước chưa bao gồm VAT) |
||
| Cuộc gọi từ các điểm công cộng | 63,6đ/6s Phương thức 6s+6s +454đ/cuộc |
|
| Ngà y lễ và chủ nhật | giảm 30% | |
Giải đáp



