HỖ TRỢ  

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MEGAVNN

  Giá cước   Thủ tục lắp đặt   Cửa hàng giao dịch   Thiết bị tương thích   Giải đáp   Số điện thoại hỗ trợ   Care 365   Đăng ký VinaPhone   Công bố chất lượng dịch vụ

 
 

1. Cước thuê bao và cước sử dụng dịch vụ hàng tháng
 

Bảng cước dịch vụ MegaVNN
Áp dụng từ ngày 01/ 06/ 2013 (Mức cước chưa bao gồm VAT)
Tên gói Tốc độ truy nhập Cước trả theo lưu lượng gửi và nhận Cước trọn gói (đồng/ tháng) không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng
Thuê bao (đồng/ tháng) Theo lưu lượng (đồng/ Mb) Mức sử dụng tối đa ( đồng/ tháng. Đã bao gồm cước thuê bao tháng )
Đến 400MB: 18.181  đ/TB/th  Mỗi MB tiếp theo: 60đ/MB

Đến 1GB: 79.000đ  Mỗi MB tiếp theo: 48đ

100.000 50 900.000
200.000 50 1.400.000
Ghi chú:

Gói Mega Basic áp dụng cho khách hàng là cá nhân/ hộ gia đình có địa chỉ lắp đặt trên toàn địa bàn thành phố Hà Nội từ 15/ 04/ 2014.

Mức cước sử dụng tối đa trong tháng của gói MegaBasic được điều chỉnh theo như bảng cước trên từ ngày 01/ 11/ 2013.

Gói Mega Basic+ không áp dụng cho khách hàng là tổ chức/ doanh nghiệp.

Trường hợp trong tháng thuê bao Family+ không truy nhập Internet (lưu lượng phát sinh = 0 ) hoặc có truy nhập Internet nhưng lưu lượng phát sinh tối đa là 1GB thì khách hàng vẫn phải thanh toán đủ số tiền là 79.000 đồng.


2. Cước đấu nối hoà mạng (giá cước áp dụng từ 01/ 10/ 2012)
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng/ thuê bao - lần

a. Trường hợp khách hàng đăng ký mượn modem ADSL của VNPT Hà Nội (áp dụng từ 01/ 07/ 2013)

Hình thức lắp đặt

Chủng loại thiết bị Modem ADSL khách hàng đăng ký mượn sử dụng

 Giá cước đấu nối hòa mạng (đồng/ thuê bao/ lần)

Lắp đặt mới trên đôi cáp riêng Modem ADSL 2+, 2 cổng (dừng tiếp nhận đăng ký mượn từ 01/ 04/ 2014) 454.545
Modem ADSL 2+, 4 cổng 590.909
Modem ADSL 2+, 4 cổng, wifi 772.727
Modem ADSL 2+, 1 cổng, wifi 636.364
Lắp đặt mới trên đôi dây thuê bao có sẵn Modem ADSL 2+, 2 cổng (dừng tiếp nhận đăng ký mượn từ 01/ 04/ 2014) 272.727
Modem ADSL 2+, 4 cổng 363.636
Modem ADSL 2+, 4 cổng, wifi 545.454
Modem ADSL 2+, 1 cổng, wifi 409.091
Lắp đặt mới đồng thời cùng dịch vụ điện thoại cố định Modem ADSL 2+, 2 cổng (dừng tiếp nhận đăng ký mượn từ 01/ 04/ 2014) 363.636
Modem ADSL 2+, 4 cổng 500.000
Modem ADSL 2+, 4 cổng, wifi 636.363
Modem ADSL 2+, 1 cổng wifi 545.454
Ghi chú

- Các mức cước đấu nối hòa mạng trên được áp dụng thông nhất cho các gói cước dịch vụ MegaVNN không phân biệt tốc độ sử dụng;
- Các mức cước đấu nối hòa mạng trên đã bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối.
- Lắp đặt dịch vụ MegaVNN trong trường hợp thuê ngắn ngày: Cước đấu nối hòa mạng ngắn ngày thu như thuê bao lắp đặt mới.

b. Trường hợp khách hàng không đăng ký mượn modem ADSL của VNPT Hà Nội

Hình thức lắp đặt

 Giá cước đấu nối hòa mạng (đồng/ thuê bao/ lần)

Lắp đặt mới trên đôi cáp riêng

363.636
Lắp đặt mới trên đôi dây thuê bao có sẵn 181.818
Lắp đặt mới đồng thời cùng dịch vụ điện thoại cố định 318.182
Ghi chú

- Chủng loại modem ADSL khách hàng tự trang bị cần đảm bảo tương thích về phương diện kỹ thuật đối với dịch vụ MegaVNN của VNPT Hà Nội.

c. Giá bán modem ADSL (đã bao gồm thuế VAT, được áp dụng từ ngày 01/ 07/ 2013)

Chủng loại Modem ADSL

Giá bán (đồng/ chiếc)

Modem ADSL 2+, 2 cổng

275.000
Modem ADSL 2+, 4 cổng 385.000
Modem ADSL 2+, 4 cổng, wifi 600.000
Modem ADSL 2+, 1 cổng, wifi 450.000
Ghi chú

- Chủng loại modem ADSL tương thích với tiêu chuẩn kỹ thuật mạng của VNPT Hà Nội.

3. Cước các dịch vụ liên quan (gía cước áp dụng từ 22/ 06/ 2012)
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng/ thuê bao - lần
 

Loại cước

Giá cước

Ghi chú

Cước cài đặt thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường ADSL/ MEGAVNN cáp riêng Miễn cước  
Cước chuyển dịch
- Thuê bao ADSL/ MEGAVNN sử dụng đôi cáp riêng có nhu cầu chuyển dịch đến vị trí mới vẫn sử dụng đôi cáp riêng;
- Chuyển dịch cả dịch vụ ADSL/ MEGAVNN và điện thoại cố định trên cùng một đôi dây đến vị trí mới vẫn sử dụng đôi cáp chung;
- Chỉ chuyển dịch thuê bao ADSL/ MEGAVNN, không chuyển dịch điện thoại cố định chung đôi dây. Nếu phải sử dụng đôi cáp riêng để lắp MegaVNN thì thu cước dịch chuyển bằng 50% cước đấu nối hòa mạng dịch vụ điện thoại cố định hữu tuyến hiện hàng.
227.273 đồng/ thuê bao - lần, mức cước này đã bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối
Chuyển dịch ADSL/ MEGAVNN đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp 136.363 đồng/ thuê bao/ lần  
Sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi địa chỉ lắp đặt). 227.273 đồng/ thuê bao/ lần  
Sang tên chủ thuê bao ADSL/ MEGAVNN Không thu cước  
Cước chuyển mạng: Áp dụng như khách hàng đăng ký hòa mạng mới

Cước khôi phục MegaVNN ( áp dụng từ 10/ 07/ 2014 )

Loại cước

Thời hạn (Kể từ ngày hủy hợp đồng) Giá cước (đồng/ thuê bao/ lần)
- Khôi phục MegaVNN trên đường điện thoại có sẵn Không phân biệt thời hạn Miễn phí
- Khôi phục MegaVNN trên đôi cáp riêng Đến 3 tháng Miễn phí
Từ 3 tháng trở lên 227.273
Cước chuyển gói cước (áp dụng từ ngày 22/ 06/ 2012)
Chuyển từ gói cước tốc độ thấp lên gói cước có tốc độ cao hơn, chuyển đổi giữa các gói cước cùng tốc độ. Miễn phí
Chuyển đổi từ gói dịch vụ tốc độ cao xuống gói dịch vụ có tốc độ thấp hơn 136.363
Chuyển đổi gói cước đối với khách hàng ưu tiên (khách hàng lớn, VIP, Doanh nghiệp đặc biệt) Tiếp tục áp dụng theo chính sách ưu đãi cước đấu nối hòa mạng hiện hành
Cước chuyển đổi Modem ADSL khách hàng đăng ký mượn sử dụng của VNPT Hà Nội: từ loại không có tính năng wifi sang loại có tính năng wifi thu 318.182 đồng/ modem/ 01 lần


4. Cước thuê ngắn ngày
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng

4.1. Đối tượng áp dụng: Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ dưới 30 ngày
4.2. Quy định cước (theo quyết định số 652/ QĐ-VNPT-KD):

a. Cước đấu nối hòa mạng: thu như thuê bao lắp đặt mới
b. Cước sử dụng dịch vụ:
- Phương thức lưu lượng: Đối với gói MegaMaxi; MegaPro

Cước thuê bao:

- 02 ngày đầu: Tính bằng 1/10 mức cước thuê bao;
- Từ ngày thứ ba đến ngày thứ 10: Tính bằng 1/20 mức cước thuê bao;
- Từ ngày thứ 11 trở đi: Tính bằng 1/25 mức cước thuê bao nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước thuê bao tương ứng theo quy định.

Cước lưu lượng sử dụng: Tính theo lưu lượng thực tế phát sinh.
Đối với gói cước MegaFamily+: Tính bằng 79.000đ (chưa VAT). Khách hàng được sử dụng lưu lượng miễn phí trong gói. Phần lưu lượng phát sinh ngoài gói cước: thu theo quy định hiện hành.

- Phương thức trọn gói:

- 02 ngày đầu tính bằng 1/10 mức cước trọn gói;
- Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Tính bằng 1/20 mức cước trọn gói;
- Từ ngày thứ 11 trở đi: Tính bằng 1/25 mức cước trọn gói nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước trọn gói tương ứng theo quy định.

 
 
 
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
© 2010 Viễn thông Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm.
Giấy phép của Sở TT & TT HN số 232/GP-TTĐT cấp ngày 06/ 04/ 2011.
ĐT: (84-4) 3668 6868, Fax: (84-4) 3668 6888.
E-mail: contact@vnpt-hanoi.com.vn