HỖ TRỢ  

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MyTV

  Tra cứu thông tin thuê bao   Giá cước   Thủ tục lắp đặt   Điểm giao dịch   Thiết bị tương thích   Số điện thoại hỗ trợ
  Giải đáp

 
 

1. Cước hòa mạng
Hình thức hòa mạng Giá cước (Chưa bao gồm thuế VAT)
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đường MegaVNN có sẵn. 227.273 đồng/ thuê bao/ lần
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ MegaVNN. Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV, chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ MegaVNN.
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV, dịch vụ MegaVNN và dịch vụ ĐTCĐ trên cùng đường dây. Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV, MegaVNN, chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ ĐTCĐ.
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đường điện thoại cố định (có cự lý cáp đồng đến tổng đài nhỏ hơn hoặc bằng 2km) 227.273 đồng/ thuê bao/ lần ( Áp dụng từ ngày 01/ 04/ 2012 )
Hòa mạng mới dịch vụ MyTV trên đường cáp quang đang sử dụng dịch vụ FiberVNN. 1.000.000 đồng/ thuê bao - lần
Hòa mạng mới đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ FiberVNN. Miễn cước hòa mạng dịch vụ MyTV trên cáp quang, Chỉ thu cước hòa mạng dịch vụ FiberVNN.

Ghi chú:

- Giá bán bộ giải mã STB: Thực hiện theo giá bán do công ty VASC ban hành thống nhất trên toàn VNPT tại các thời điểm hiện hành tương ứng. (Mức chiết khấu trong trường hợp khách hàng mua bộ giải mã STB với số lượng lớn hơn hoặc bằng 03 chiếc: Chiết khấu 10% theo giá bán của chủng loại STB tương ứng).

- Giá cho thuê STB: 40.909 VNĐ/ 01 thiết bị STB/ tháng. (chưa VAT)

- VNPT Hà Nội cho khách hàng mượn thiết bị đầu cuối để sử dụng đồng thời hai dịch vụ Fiber VNN và MyTV.

- Trường hợp khách hàng sử dụng điện thoại cố định đăng ký hòa mạng mới dịch vụ MyTV:
* Sau khi cài đặt, dịch vụ MyTV hoạt động ổn định: VNPT Hà Nội sẽ ký hợp đồng chính thức với khách hàng.
* Trường hợp sau khi cài đặt, nếu khách hàng không sử dụng được dịch vụ MyTV do chất lượng cáp đồng không đảm bảo: VNPT Hà Nội không ký hợp đồng cung cấp dịch vụ với khách hàng; và hoàn trả lại tiền khách hàng đã đóng ban đầu (phí hòa mạng, tiền mua STB ...). Thu hồi modem và thiết bị STB.
* VNPT chỉ cung cấp 02 gói cước HD (MyTV Silver HD và MyTV Gold HD) cho khách hàng.


2. Cước Dịch chuyển
Hình thức hòa mạng Giá cước (Chưa bao gồm thuế VAT)
Khách hàng dịch chuyển dịch vụ MyTV đến nơi đã có sẵn cáp đồng sử dụng dịch vụ MegaVNN hoặc dịch vụ điện thoại cố định hữu tuyến của VNPT Hà Nội. 113.363 đồng/  thuê bao/ lần ( Áp dụng từ ngày 01/ 04/ 2012 )
Khách hàng dịch chuyển dịch vụ MyTV đến nơi đã có sẵn cáp quang sử dụng dịch vụ FiberVNN. 500.000 đồng/ thuê bao/ lần
Khách hàng dịch chuyển đồng thời dịch vụ MyTV và dịch vụ FiberVNN . Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV, chỉ thu cước dịch chuyển dịch vụ FiberVNN
Dịch chuyển cùng lúc dịch vụ MyTV và dịch vụ MegaVNN đến địa chỉ mới dùng chung đối cáp. Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV, chỉ thu cước dịch chuyển dịch vụ MegaVNN
Dịch chuyển cùng lúc dịch vụ MyTV, MegaVNN và địch thoại cố định đến địa chỉ mới chung đôi cáp. Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV và MegaVNN chỉ thu cước dịch chuyển dịch vụ điện thoại cố định.
Dịch chuyển cùng lúc dịch vụ MyTV và điện thoại cố định đến địa chỉ mới chung đôi cáp. Miễn cước dịch chuyển dịch vụ MyTV chỉ thu cước dịch chuyển điện thoại cố định. ( Áp dụng từ ngày 01/ 04/ 2012 )

3. Các gói cước

4. Gói cước Multi-MyTV

Dành cho khách hàng có nhu cầu sử dụng từ 4 đến 48 STB tại cùng một địa chỉ (khách sạn/nhà khách/nhà nghỉ/tòa nhà). Khách hàng sẽ được VNPT Hà Nội trang bị cho 1 STB (L2 Switch, SFP-GE, Access Point).

  • Cước đăng ký:

    • (Đối với khách hàng đã có cáp quang sử dụng dịch vụ FiberVNN): Lắp đặt từ 4-7 STB: 2.500.000đ, từ 8-24 STB: 5.000.000đ, từ 25-48 STB: 9.000.000đ.

    • Đối với khách hàng chưa có cáp quang sử dụng dịch vụ FiberVNN: Lắp đặt từ 4-7 STB: 3.500.000đ, từ 8-24 STB: 6.000.000đ, từ 25-48 STB: 10.000.000đ.

  • Cước thuê bao:

    • Đối với trường hợp không có Pay TV: 199.000(đồng/ STB/ tháng). Có Pay TV: 239.000 (đồng/ STB/ tháng).

    • Cước dịch chuyển gói cước Multi-MyTV: bằng 50% cước đăng ký mới. Trường hợp khách hàng có nhu cầu sang tên chuyển chủ hợp đồng: miễn phí.

  • Giá cước trên chưa có VAT

5. Các dịch vụ PayTV theo yêu cầu được miễn phí trong các gói cước trọn gói

Dịch vụ Cước theo lần sử dụng (đồng) Cước sử dụng trần trong tháng (đồng/ tháng/ bộ giải mã)
My Movies (Gói phim lẻ và phim bộ) 2.000 - 5.000/ phim/ 48h 100.000
1.000 - 3.000/ tập/ 48h
My Music (Gói âm nhạc) 500/ lần nghe 70.000
My Games (Gói trò chơi) 1.000/ 1 Game/ 1 lần chơi 70.000
My Karaoke (Gói karaoke) 1.000/ 1 nội dung 70.000
Gói Thể thao 1.000/ 1 nội dung/ 48 giờ  
Gói Đọc truyện 1.000/ 1 nội dung/ 24 giờ 70.000
Gói Sức khỏe và làm đẹp 1.000/ 1 nội dung/ 24 giờ 70.000
Gói Nhịp cầu MyTV 1.000/ 1 nội dung/ 24 giờ 100.000

6. Các dịch vụ PayTV theo yêu cầu không nằm trong các gói cước trọn gói

Dịch vụ Mức cước theo lần sử dụng Mức cước trần/ tháng (đồng/ tháng/ bộ giải mã, mức cước chưa bao gồm thuế VAT)
Nội dung dịch vụ Thiếu nhi Mức cước cụ thể cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và khách hàng được sử dụng trong vòng 12 giờ 70.000
Nội dung dịch vụ Giáo dục - Đào tạo (E-Learning) Mức cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24 giờ Không áp dụng
Dịch vụ kết quả sổ xố Mức cước chi tiết cho từng lần xem được thể hiện trên màn hình TV (EPG) và cho phép sử dụng trong vòng 24h 70.000

7. Các quy định khác
   
  5.1. Toàn bộ việc đăng ký/ hủy/ khôi phục dịch vụ PayTV theo yêu cầu được thực hiện trên website hoặc EPG
5.2. Để sử dụng dịch vụ PayTV theo yêu cầu khách hàng cần đăng ký sử dụng gói MyTV, hoặc MyTV HD. Trong trường hợp khách hàng đăng ký sử dụng gói MyTV Gold hoặc MyTV Gold HD thì được sử dụng tất cả các nội dung dịch vụ payTV theo yêu cầu đã được liệt kê ở mục 4 trên đây.
5.3. Đối với tháng đầu tiên sau khi nghiệm thu hoặc tháng cuối cùng trước khi thanh lý hoặc tháng tạm ngưng giữa tháng, cước trong tháng đó được tính như sau:
 

- Đối với các gói MyTV: Cước thuê bao không tròn tháng = (cước thuê bao tháng/ 30 ngày) x Số ngày sử dụng trong tháng.
- Đối với các dịch vụ PayTV theo yêu cầu:

 

+ Trường hợp khách hàng thanh toán theo lần sử dụng: Cước nội dung theo yêu cầu được tính theo thực tế phát sinh.
+ Trường hợp khách hàng thanh toán trọn gói theo tháng nhưng chưa sử dụng hết tháng mà đăng ký hủy để sử dụng theo lần sử dụng hoặc hủy sử dụng dịch vụ thì việc hủy sẽ có hiệu lực trong tháng kết tiếp.

  5.4. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ
 

- Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.
- Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

  5.5. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng đối với các trường hợp đăng ký các gói cước MyTV/ MyTV HD/ Full Option/ full Option HD
 

- Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

 

- Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 5.4 nêu trên.

 

Lưu ý: Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi. Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV.

   

8. Các gói cước tích hợp dịch vụ MyTV và Internet FiberVNN cáp quang: 
 
 
 
 
TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
© 2010 Viễn thông Hà Nội - 75 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm.
Giấy phép của Sở TT & TT HN số 232/GP-TTĐT cấp ngày 06/ 04/ 2011.
ĐT: (84-4) 3668 6868, Fax: (84-4) 3668 6888.
E-mail: contact@vnpt-hanoi.com.vn